Dầu gốc SN 500

Dầu gốc khoáng độ nhớt cao cho dầu động cơ, dầu bánh răng, mỡ bôi trơn và dầu công nghiệp.

SKU SN 500 Category

Dầu gốc SN 500

Dầu gốc khoáng độ nhớt cao cho dầu động cơ, dầu bánh răng, mỡ bôi trơn và dầu công nghiệp.

Chất lượng đồng nhất

Ứng dụng đa dạng

Nguồn cung ổn định

Nguồn hàng toàn cầu

Ứng dụng tiêu biểu

  • Dầu động cơ và dầu hộp số
  • Dầu bánh răng công nghiệp
  • Dầu thủy lực và dầu tuần hoàn tải nặng
  • Mỡ bôi trơn và dầu công nghệ

Lợi ích nổi bật

  • Màng dầu bền và khả năng bôi trơn tốt
  • Độ bay hơi thấp
  • Khả năng hòa tan phụ gia tốt
  • Hiệu năng ổn định giữa các lô được kiểm soát

Đóng gói và cung ứng

Hàng rờiBồn ISO hoặc Flexibag
Phuy thépQuy cách 200 lít
Bồn IBCQuy cách 1.000 lít

Hàng rời, bồn ISO hoặc Flexibag theo yêu cầu. Quy cách và lịch giao hàng được xác nhận theo từng báo giá.

Bảo quản và xử lý

Bảo quản trong bồn hoặc bao bì kín, sạch và khô; hạn chế gia nhiệt kéo dài và tránh lẫn nước. Khuấy tuần hoàn nhẹ trước khi lấy mẫu nếu lưu kho dài ngày.

Phân loạiDầu gốc khoáng Nhóm I, cấp độ SN 500
Xuất xứNguồn cung từ các nhà máy lọc dầu được phê duyệt tại châu Á và Trung Đông
Ngoại quanChất lỏng trong, màu vàng đến hổ phách nhạt

Dầu gốc SN 500 là dầu khoáng có độ nhớt cao, độ bay hơi thấp và khả năng hòa tan phụ gia tốt. Sản phẩm giúp hình thành màng dầu bền, hỗ trợ khả năng bôi trơn và là nguyên liệu nền phổ biến trong nhiều công thức dầu nhờn.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dầu gốc SN 500”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Test Item Unit Test Method Specification Result Notes
Appearance – Visual Inspection Bright and Clear Bright and Clear
Acid Number mg KOH/g ASTM D664-18e2 Max. 0.05 0.02
ASTM Color – ASTM D1500-12 (Reapproved 2017) Max. 2.5 L0.5
Density at 15 Deg.C g/mL ASTM D4052-22 Report 0.8848
Density at 30 Deg.C g/mL ASTM D4052-22 Report 0.8754
Viscosity, Kinematic at 40 Deg.C mm²/s ASTM D445-24 Report 96.04
Viscosity, Kinematic at 100 Deg.C mm²/s ASTM D445-24 10.75–11.25 10.84
Viscosity Index (VI) – ASTM D2270-24 Min. 95 96
Total sulfur content % mass ASTM D4294-21 Max. 0.6 0.363
Flash Point Deg.C ASTM D92-18 Min. 237 258
Micro Method Carbon Residue % (m/m) ASTM D4530-15 (Reapproved 2020) Max. 0.15 0.04 (b)
Water Content % (v/v) ASTM D95-23 Max. 0.05 0.00 (b1)
Aniline Point Deg.C ASTM D611-12 (Reapproved 2016) Report 109.25
Pour Point Deg.C ASTM D97-17b Max. -9 -9

Phiếu dữ liệu kỹ thuật

Thông số điển hình, ứng dụng, đóng gói và hướng dẫn bảo quản sản phẩm.

Cung cấp theo nguồn hàng và lô giao
Yêu cầu tài liệu

Phiếu an toàn hóa chất

Thông tin an toàn, xử lý, bảo quản, sơ cứu và ứng phó sự cố.

Cung cấp theo nguồn hàng và lô giao
Yêu cầu tài liệu

Bạn đang tìm nguồn cung sản phẩm đáng tin cậy?

Thiên Quân Global sẵn sàng tư vấn giải pháp, quy cách giao hàng và kế hoạch cung ứng phù hợp cho doanh nghiệp của bạn.